lách tách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lách tách (Tính từ)

Từ mô phỏng các âm thanh nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang.

Ví dụ (3)
  • 1."Than nổ lách tách trong lò."
  • 2."Tiếng lách tách của nước khi đun sôi làm tôi cảm thấy thư thái."
  • 3."Lửa bập bùng phát ra những âm thanh lách tách trong đêm."

Lưu ý khi sử dụng "lách tách"

Lưu ý về tính từ

"lách tách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lách tách"

lách tách là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng các âm thanh nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang. Ví dụ: "Than nổ lách tách trong lò."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này