lách cách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lách cách (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh sắc nét, nhỏ gọn và không đều khi các vật cứng va chạm vào nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng thoi gieo lách cách."
  • 2."Bát đũa chạm nhau kêu lách cách."
  • 3."Những viên bi lăn trên sàn phát ra tiếng lách cách."

Lưu ý khi sử dụng "lách cách"

Lưu ý về tính từ

"lách cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lách cách"

lách cách là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh sắc nét, nhỏ gọn và không đều khi các vật cứng va chạm vào nhau. Ví dụ: "Tiếng thoi gieo lách cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này