lách ca lách cách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lách ca lách cách (Tính từ)

Từ diễn tả âm thanh lách cách, nhưng với ý nghĩa liên tiếp và kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh lách ca lách cách vang lên suốt đêm."
  • 2."Cơn mưa bắt đầu lách ca lách cách trên mái nhà."

Lưu ý khi sử dụng "lách ca lách cách"

Lưu ý về tính từ

"lách ca lách cách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lách ca lách cách"

lách ca lách cách là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả âm thanh lách cách, nhưng với ý nghĩa liên tiếp và kéo dài. Ví dụ: "Âm thanh lách ca lách cách vang lên suốt đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này