lách

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lách (Danh từ)

(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lá lách.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị giập lách."
  • 2."Món ăn này có thêm công dụng từ lá lách nữa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lách (Danh từ)

Cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở những nơi ẩm ướt.

Ví dụ (2)
  • 1.""Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con.""
  • 2."Lách thường xuất hiện ở ven sông và ruộng."
3
Động từ

Nghĩa 3: lách (Động từ)

Lựa chiều để nhẹ nhàng đưa một vật qua chỗ hẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Lách lưỡi dao vào bụng cá."
  • 2."Tôi phải lách chiếc xe qua giữa hai chiếc ô tô đỗ bên đường."

Lưu ý khi sử dụng "lách"

Lưu ý về động từ

"lách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lách" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lách"

lách là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lá lách. Ví dụ: "Bị giập lách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này