lác đác
Định nghĩa
Nghĩa 1: lác đác (Tính từ)
Thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần chỉ một ít.
- 1."Mưa lác đác rơi."
- 2."Sao mọc lác đác trên bầu trời."
- 3."Chợ có lác đác mấy người qua lại."
- 4."Những nhành hoa lác đác trong vườn làm cho không gian thêm sinh động."
Lưu ý khi sử dụng "lác đác"
Lưu ý về tính từ
"lác đác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lác đác"
lác đác là tính từ trong tiếng Việt. Thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần chỉ một ít. Ví dụ: "Mưa lác đác rơi."
Từ liên quan
lá toạ
Từ viết tắt chỉ quần lá toạ.
lác
(Phương ngữ) từ chỉ loại cói, thường dùng để làm chiếu.
lác mắt
(Khẩu ngữ) diễn tả sự ngạc nhiên và thán phục đến mức không thể tin nổi.
lách
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lá lách.
lách ca lách cách
Từ diễn tả âm thanh lách cách, nhưng với ý nghĩa liên tiếp và kéo dài.
lách chách
Từ mimicking âm thanh nhẹ nhàng, giống như tiếng nước vỗ hay tiếng chim kêu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.