lác đác

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lác đác (Tính từ)

Thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần chỉ một ít.

Ví dụ (4)
  • 1."Mưa lác đác rơi."
  • 2."Sao mọc lác đác trên bầu trời."
  • 3."Chợ có lác đác mấy người qua lại."
  • 4."Những nhành hoa lác đác trong vườn làm cho không gian thêm sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "lác đác"

Lưu ý về tính từ

"lác đác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lác đác"

lác đác là tính từ trong tiếng Việt. Thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần chỉ một ít. Ví dụ: "Mưa lác đác rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này