lái
Định nghĩa
Nghĩa 1: lái (Động từ)
Khéo léo dẫn dắt một hoạt động theo hướng mà mình mong muốn.
- 1."Lái mọi người vào chủ đề chính."
- 2."Lái câu chuyện sang hướng khác."
- 3."Bà ấy biết cách lái cuộc trò chuyện rất tốt."
Nghĩa 2: lái (Danh từ)
(Khẩu ngữ) lái xe hoặc lái đò (nói tắt).
- 1."Bác lái xe cho chúng tôi rất cẩn thận."
- 2.""Đã mấy lần sông trôi, trôi mãi, Mấy lần cô lái mỏi mòn trông.""
Nghĩa 3: lái (Danh từ)
(Khẩu ngữ) người chuyên buôn bán một loại hàng hoá nhất định.
- 1."Lái trâu là nghề khá phổ biến ở vùng quê."
- 2."Lái lợn thường phải theo dõi giá cả rất sát."
- 3."Nơi đây nổi tiếng với những người lái gỗ dày dạn kinh nghiệm."
Lưu ý khi sử dụng "lái"
Lưu ý về động từ
"lái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lái" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lái"
lái là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Khéo léo dẫn dắt một hoạt động theo hướng mà mình mong muốn. Ví dụ: "Lái mọi người vào chủ đề chính."
Từ liên quan
lách cách
Từ mô phỏng âm thanh sắc nét, nhỏ gọn và không đều khi các vật cứng va chạm vào nhau.
lách nhách
Có âm thanh nhỏ, nhẹ và không rõ ràng, thường dùng để miêu tả âm thanh của vật. Tương tự như lách chách.
lách tách
Từ mô phỏng các âm thanh nhỏ, gọn và liên tiếp, như tiếng nổ của muối rang.
lái buôn
(Từ cũ) người chuyên làm nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.
lái xe
Người hành nghề lái ô tô.
lái đò
Người điều khiển hoặc dẫn dắt một chiếc đò, thường là đò ngang qua sông, suối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.