lác mắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: lác mắt (Động từ)
(Khẩu ngữ) diễn tả sự ngạc nhiên và thán phục đến mức không thể tin nổi.
- 1."Diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!"
- 2."Nhìn chiếc xe mới của anh ấy, tôi thật sự lác mắt trước độ sang trọng."
- 3."Mỗi lần gặp được những tác phẩm nghệ thuật như vậy, tôi đều lác mắt."
Lưu ý khi sử dụng "lác mắt"
Lưu ý về động từ
"lác mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lác mắt"
lác mắt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự ngạc nhiên và thán phục đến mức không thể tin nổi. Ví dụ: "Diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!"
Từ liên quan
lá thắm
(Từ cổ, trong văn chương) lá đỏ; ám chỉ mối quan hệ duyên phận, giúp kết nối tình cảm giữa vợ và chồng.
lá toạ
Từ viết tắt chỉ quần lá toạ.
lác
(Phương ngữ) từ chỉ loại cói, thường dùng để làm chiếu.
lác đác
Thưa và rải rác, mỗi chỗ, mỗi lần chỉ một ít.
lách
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lá lách.
lách ca lách cách
Từ diễn tả âm thanh lách cách, nhưng với ý nghĩa liên tiếp và kéo dài.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.