lác mắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lác mắt (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả sự ngạc nhiên và thán phục đến mức không thể tin nổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!"
  • 2."Nhìn chiếc xe mới của anh ấy, tôi thật sự lác mắt trước độ sang trọng."
  • 3."Mỗi lần gặp được những tác phẩm nghệ thuật như vậy, tôi đều lác mắt."

Lưu ý khi sử dụng "lác mắt"

Lưu ý về động từ

"lác mắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lác mắt"

lác mắt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả sự ngạc nhiên và thán phục đến mức không thể tin nổi. Ví dụ: "Diện bộ ấy vào thì thiên hạ có mà lác mắt!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này