lạc lõng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạc lõng (Tính từ)

Cảm giác cô đơn, không thuộc về nơi nào hoặc không có sự kết nối với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi đến thành phố mới, tôi cảm thấy rất lạc lõng."
  • 2."Mọi người đều có bạn bè, chỉ có mình tôi cảm thấy lạc lõng trong buổi tiệc."
  • 3."Mỗi lần ra ngoài một mình, tôi lại có cảm giác lạc lõng giữa đám đông."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lạc lõng (Danh từ)

Tình huống hay trạng thái không được chấp nhận hoặc không nằm trong cộng đồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy phải đối mặt với lạc lõng khi chuyển đến trường mới."
  • 2."Lạc lõng trong nhóm khiến tôi không muốn tham gia nữa."
  • 3."Chúng ta cần giúp đỡ những người lạc lõng trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "lạc lõng"

Lưu ý về tính từ

"lạc lõng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lạc lõng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lạc lõng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạc lõng"

lạc lõng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác cô đơn, không thuộc về nơi nào hoặc không có sự kết nối với người khác. Ví dụ: "Khi đến thành phố mới, tôi cảm thấy rất lạc lõng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này