lạc loài

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạc loài (Tính từ)

Bơ vơ, không có chỗ dựa, vì sống tách biệt khỏi người thân hoặc đồng loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiếp sống lạc loài."
  • 2.""Khói mù nghi ngút ngàn khơi, Con chim bạt gió lạc loài kêu thương.""
  • 3."Cô ấy cảm thấy lạc loài giữa đám đông."
  • 4."Những đứa trẻ lạc loài trên phố luôn cần sự giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "lạc loài"

Lưu ý về tính từ

"lạc loài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạc loài"

lạc loài là tính từ trong tiếng Việt. Bơ vơ, không có chỗ dựa, vì sống tách biệt khỏi người thân hoặc đồng loại. Ví dụ: "Kiếp sống lạc loài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này