lạc quan

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạc quan (Tính từ)

Từ dùng để chỉ thái độ có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình hình rất lạc quan."
  • 2."Cô ấy luôn giữ tinh thần lạc quan dù gặp khó khăn."
  • 3."Chúng tôi đang lạc quan về tương lai của dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "lạc quan"

Lưu ý về tính từ

"lạc quan" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạc quan"

lạc quan là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ thái độ có nhiều triển vọng tốt đẹp, đáng tin cậy. Ví dụ: "Tình hình rất lạc quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này