lạc hậu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạc hậu (Tính từ)

Tình trạng đã trở nên cũ, không còn phù hợp với hoàn cảnh, yêu cầu hay điều kiện mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy móc cũ kĩ, lạc hậu."
  • 2."Tin ấy đã lạc hậu rồi!"
  • 3."Những quan niệm lạc hậu cần được thay đổi để phù hợp với thời đại."

Lưu ý khi sử dụng "lạc hậu"

Lưu ý về tính từ

"lạc hậu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạc hậu"

lạc hậu là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng đã trở nên cũ, không còn phù hợp với hoàn cảnh, yêu cầu hay điều kiện mới. Ví dụ: "Máy móc cũ kĩ, lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này