lạ đời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ đời (Tính từ)

Để chỉ những sự việc hoặc hành động kỳ lạ, chưa từng thấy trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện lạ đời."
  • 2.""Chước đâu có chước lạ đời!, Người đâu mà lại có người tinh ma!""
  • 3."Câu chuyện hôm qua thật lạ đời, không ai ngờ được như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "lạ đời"

Lưu ý về tính từ

"lạ đời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạ đời"

lạ đời là tính từ trong tiếng Việt. Để chỉ những sự việc hoặc hành động kỳ lạ, chưa từng thấy trước đây. Ví dụ: "Chuyện lạ đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này