lạc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạc (Danh từ)

Cây thuộc họ đậu, có thân bò hoặc đứng, lá kép với bốn lá chét, quả mọc hướng xuống đất, hạt được sử dụng làm thực phẩm hoặc để ép dầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóc vỏ lạc."
  • 2."Kẹo lạc rất ngon."
  • 3."Món salad này có thêm lạc rang."
2
Động từ

Nghĩa 2: lạc (Động từ)

(giọng nói, mắt nhìn) trở nên khác thường, không bình thường, do bị kích thích hoặc quá xúc động.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi đến lạc cả giọng."
  • 2."Đôi mắt lạc đi vì sợ hãi."
  • 3."Anh ấy lạc giọng khi nghe tin xấu."

Lưu ý khi sử dụng "lạc"

Lưu ý về động từ

"lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lạc"

lạc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ đậu, có thân bò hoặc đứng, lá kép với bốn lá chét, quả mọc hướng xuống đất, hạt được sử dụng làm thực phẩm hoặc để ép dầu. Ví dụ: "Bóc vỏ lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này