lạ tai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạ tai (Tính từ)

Chưa từng nghe hoặc không quen thuộc, gây cảm giác mới mẻ.

Ví dụ (4)
  • 1."Điệu nhạc nghe rất lạ tai."
  • 2."Cách xưng hô khá lạ tai."
  • 3."Đoạn hội thoại này thực sự lạ tai đối với tôi."
  • 4."Âm thanh từ chiếc nhạc cụ này thật lạ tai và thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "lạ tai"

Lưu ý về tính từ

"lạ tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạ tai"

lạ tai là tính từ trong tiếng Việt. Chưa từng nghe hoặc không quen thuộc, gây cảm giác mới mẻ. Ví dụ: "Điệu nhạc nghe rất lạ tai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này