la liệt

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: la liệt (Tính từ)

Thể hiện trạng thái, tình hình bị xử lý một cách dàn trải, rải rác, không có thứ tự, hoặc xảy ra một cách đông đảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nhìn ra cửa sổ, tôi thấy hoa rụng la liệt trên đường."
  • 2."Trong vườn có quả rụng la liệt, phải dọn dẹp ngay không thì sẽ hỏng."
  • 3."Sau cơn bão, lá cây bị thổi bay la liệt trên mặt đất."
2
Phó từ

Nghĩa 2: la liệt (Phó từ)

Chỉ về một số lượng lớn, có tính chất phong phú, đông đảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, siêu thị có khách hàng la liệt đến mua sắm."
  • 2."Trên bàn tiệc bày biện la liệt các món ngon hấp dẫn."
  • 3."Sau khi khánh thành, không khí lễ hội diễn ra la liệt suốt cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "la liệt"

Lưu ý về tính từ

"la liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "la liệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "la liệt"

la liệt là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái, tình hình bị xử lý một cách dàn trải, rải rác, không có thứ tự, hoặc xảy ra một cách đông đảo. Ví dụ: "Khi nhìn ra cửa sổ, tôi thấy hoa rụng la liệt trên đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này