la liếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la liếm (Động từ)

Diễn tả hành động liếm từ chỗ này sang chỗ khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Con chó la liếm trong bếp."
  • 2."Ngọn lửa la liếm vào mái tranh."
  • 3."Mèo thường la liếm bàn tay của chủ khi được vuốt ve."
  • 4."Cơn gió nhẹ la liếm qua những tán cây."

Lưu ý khi sử dụng "la liếm"

Lưu ý về động từ

"la liếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la liếm"

la liếm là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động liếm từ chỗ này sang chỗ khác. Ví dụ: "Con chó la liếm trong bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này