la ni-na

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: la ni-na (Danh từ)

Một loại thực phẩm truyền thống trong ẩm thực Việt Nam, thường được làm từ gạo nếp, có vị ngọt và được gói trong lá chuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay, gia đình mình sẽ ăn la ni-na cho bữa tối."
  • 2."Mỗi khi có dịp lễ Tết, bà nội lại làm la ni-na cho mọi người."
  • 3."La ni-na có thể ăn cùng với nước cốt dừa rất ngon."
2
Động từ

Nghĩa 2: la ni-na (Động từ)

Hành động làm hoặc chế biến la ni-na.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đang la ni-na để đãi cả nhà vào dịp cuối tuần."
  • 2."Chúng tôi sẽ học cách la ni-na từ bí quyết của bà."
  • 3."Hãy cùng nhau la ni-na để có món ăn ngon cho bữa tiệc nhé."

Lưu ý khi sử dụng "la ni-na"

Lưu ý về động từ

"la ni-na" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"la ni-na" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "la ni-na" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "la ni-na"

la ni-na là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thực phẩm truyền thống trong ẩm thực Việt Nam, thường được làm từ gạo nếp, có vị ngọt và được gói trong lá chuối. Ví dụ: "Tối nay, gia đình mình sẽ ăn la ni-na cho bữa tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này