la lối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la lối (Động từ)

(Phương ngữ) hò hét hoặc mắng mỏ với âm thanh lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày la lối con cái."
  • 2."Bố lại la lối vì tôi không dọn phòng."
  • 3."Chị ấy hay la lối mỗi khi thấy tôi không làm bài."

Lưu ý khi sử dụng "la lối"

Lưu ý về động từ

"la lối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la lối"

la lối là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hò hét hoặc mắng mỏ với âm thanh lớn. Ví dụ: "Suốt ngày la lối con cái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này