la hét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la hét (Động từ)

(Khẩu ngữ) hét to hoặc nói với âm lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ la hét ầm ĩ trong sân chơi."
  • 2."Luôn miệng la hét con cái để chúng chú ý."
  • 3."Anh ấy la hét vì quá phấn khích khi xem trận bóng."

Lưu ý khi sử dụng "la hét"

Lưu ý về động từ

"la hét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la hét"

la hét là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hét to hoặc nói với âm lượng lớn. Ví dụ: "Bọn trẻ la hét ầm ĩ trong sân chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này