la làng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: la làng (Động từ)

La thật to để kêu cứu hoặc báo động cho cả làng xóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa ăn cướp vừa la làng (tng)"
  • 2."Khi thấy có kẻ lạ, cô bé đã la làng để mọi người đến giúp."
  • 3."Anh ta la làng để mọi người biết có hỏa hoạn."

Lưu ý khi sử dụng "la làng"

Lưu ý về động từ

"la làng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "la làng"

la làng là động từ trong tiếng Việt. La thật to để kêu cứu hoặc báo động cho cả làng xóm. Ví dụ: "Vừa ăn cướp vừa la làng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này