la bàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: la bàn (Danh từ)

Dụng cụ dùng để xác định phương hướng, bao gồm một kim nam châm luôn chỉ về phía bắc và nam (gọi là kim chỉ nam).

Ví dụ (2)
  • 1."Người đi rừng cần mang theo la bàn để định hướng."
  • 2."Khi đi phượt, la bàn là một trong những đồ dùng thiết yếu."

Lưu ý khi sử dụng "la bàn"

Lưu ý về danh từ

"la bàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "la bàn"

la bàn là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để xác định phương hướng, bao gồm một kim nam châm luôn chỉ về phía bắc và nam (gọi là kim chỉ nam). Ví dụ: "Người đi rừng cần mang theo la bàn để định hướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này