la

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: la (Danh từ)

Con lai giữa lừa và ngựa, thường được nuôi để vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ (1)
  • 1."Con la này rất khỏe, có thể chở được nhiều hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: la (Danh từ)

Tên nốt nhạc thứ sáu, đứng ngay sau nốt sol trong gam âm do bảy nốt.

Ví dụ (1)
  • 1."Nốt la có tần số cao hơn nốt sol."
3
Động từ

Nghĩa 3: la (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động mắng mỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị mẹ la vì không học bài."
  • 2."Khi trẻ nghịch, đôi khi người lớn cũng phải la lên để nhắc nhở."
4
Tính từ

Nghĩa 4: la (Tính từ)

Ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Cành bổng, cành la."
  • 2."Gần bay la, xa bay bổng (tng)."
  • 3."Những cây cỏ mọc la dưới đất rất dễ gặp."

Lưu ý khi sử dụng "la"

Lưu ý về động từ

"la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"la" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "la" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "la"

la là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Con lai giữa lừa và ngựa, thường được nuôi để vận chuyển hàng hóa. Ví dụ: "Con la này rất khỏe, có thể chở được nhiều hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này