lá chắn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lá chắn (Danh từ)

Vật hoặc cấu trúc có chức năng ngăn chặn sự tấn công từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Dãy núi làm lá chắn cho căn cứ."
  • 2."Mạng lưới bảo vệ này giống như một lá chắn cho các thành phố."
  • 3."Các tòa nhà cao tầng trong khu vực tạo thành lá chắn bảo vệ cho phía nam thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "lá chắn"

Lưu ý về danh từ

"lá chắn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lá chắn"

lá chắn là danh từ trong tiếng Việt. Vật hoặc cấu trúc có chức năng ngăn chặn sự tấn công từ bên ngoài. Ví dụ: "Dãy núi làm lá chắn cho căn cứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này