lá cải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lá cải (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ những tờ báo tồi, thường viết tin tức nhảm nhí, không có giá trị thực tiễn.

Ví dụ (2)
  • 1."Báo lá cải thường không đáng tin cậy."
  • 2."Tôi không đọc những bài viết trên báo lá cải."

Lưu ý khi sử dụng "lá cải"

Lưu ý về danh từ

"lá cải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lá cải"

lá cải là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ những tờ báo tồi, thường viết tin tức nhảm nhí, không có giá trị thực tiễn. Ví dụ: "Báo lá cải thường không đáng tin cậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này