lãi gộp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãi gộp (Danh từ)

Khoản lãi thu được sau khi trừ chi phí vốn từ giá bán, chưa tính đến các chi phí khác như quản lý, vận chuyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Để tính lãi gộp, doanh nghiệp cần xác định rõ giá vốn và giá bán."
  • 2."Lãi gộp là một chỉ số quan trọng trong phân tích hiệu quả kinh doanh."

Lưu ý khi sử dụng "lãi gộp"

Lưu ý về danh từ

"lãi gộp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãi gộp"

lãi gộp là danh từ trong tiếng Việt. Khoản lãi thu được sau khi trừ chi phí vốn từ giá bán, chưa tính đến các chi phí khác như quản lý, vận chuyển. Ví dụ: "Để tính lãi gộp, doanh nghiệp cần xác định rõ giá vốn và giá bán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này