kỵ nước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kỵ nước (Động từ)

Sợ nước hoặc không thích nước, thường dùng để chỉ những người không thể hoặc không dám tiếp xúc với nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Em ấy kỵ nước nên không dám đi bơi cùng bạn."
  • 2."Nhiều người kỵ nước thường chọn những trò chơi khô ráo hơn."
  • 3."Tôi rất thích bơi lội, nhưng anh trai tôi lại kỵ nước."

Lưu ý khi sử dụng "kỵ nước"

Lưu ý về động từ

"kỵ nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kỵ nước"

kỵ nước là động từ trong tiếng Việt. Sợ nước hoặc không thích nước, thường dùng để chỉ những người không thể hoặc không dám tiếp xúc với nước. Ví dụ: "Em ấy kỵ nước nên không dám đi bơi cùng bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này