kỵ khí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỵ khí (Danh từ)

Loại vi sinh vật phát triển trong môi trường không có oxy.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc nghiên cứu kỵ khí rất quan trọng trong các ngành sinh học và y tế."
  • 2."Nhiều loại vi khuẩn kỵ khí sống trong ruột và giúp tiêu hóa thức ăn."
  • 3."Trong chế biến thực phẩm, vi khuẩn kỵ khí có thể gây ra tình trạng hư hỏng nếu không xử lý đúng cách."

Lưu ý khi sử dụng "kỵ khí"

Lưu ý về danh từ

"kỵ khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kỵ khí"

kỵ khí là danh từ trong tiếng Việt. Loại vi sinh vật phát triển trong môi trường không có oxy. Ví dụ: "Việc nghiên cứu kỵ khí rất quan trọng trong các ngành sinh học và y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này