kỷ niệm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỷ niệm (Danh từ)

Một trải nghiệm hoặc sự kiện đáng nhớ, thường gắn liền với cảm xúc vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi xem lại hình ảnh cũ, tôi lại nhớ về những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu."
  • 2."Sinh nhật của tôi năm ngoái là một kỷ niệm không thể quên với bạn bè và gia đình."
  • 3."Chúng tôi đã có một kỷ niệm tuyệt vời khi cùng nhau du lịch ở Đà Nẵng."
2
Động từ

Nghĩa 2: kỷ niệm (Động từ)

Hành động hồi tưởng lại những trải nghiệm trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường kỷ niệm những ngày đặc biệt như ngày cưới của bố mẹ."
  • 2."Chúng tôi kỷ niệm những khoảnh khắc vui vẻ trong buổi tiệc tất niên."
  • 3."Mỗi khi thấy cây me, tôi lại kỷ niệm về những ngày hè cùng bạn bè ở quê."

Lưu ý khi sử dụng "kỷ niệm"

Lưu ý về động từ

"kỷ niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kỷ niệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỷ niệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỷ niệm"

kỷ niệm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một trải nghiệm hoặc sự kiện đáng nhớ, thường gắn liền với cảm xúc vui vẻ. Ví dụ: "Mỗi khi xem lại hình ảnh cũ, tôi lại nhớ về những kỷ niệm đẹp thời thơ ấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này