kỹ

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kỹ (Tính từ)

Thể hiện sự cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn làm việc rất kỹ để không mắc lỗi."
  • 2."Người thợ này rất kỹ, nên sản phẩm luôn đạt chất lượng cao."
  • 3."Khi làm bài tập, bạn nên đọc kỹ đề bài trước khi trả lời."
2
Động từ

Nghĩa 2: kỹ (Động từ)

Chăm sóc hoặc bảo trì một cái gì đó một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn cần kỹ chiếc xe để đảm bảo nó hoạt động tốt."
  • 2."Hãy kỹ vườn hoa để chúng luôn xanh tốt."
  • 3."Mình thường xuyên kỹ máy móc để tránh hư hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "kỹ"

Lưu ý về động từ

"kỹ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kỹ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kỹ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỹ"

kỹ là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc hoặc hành động. Ví dụ: "Cô ấy luôn làm việc rất kỹ để không mắc lỗi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này