kỷ nguyên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỷ nguyên (Danh từ)

Thời kỳ lịch sử đặc trưng bởi những đặc điểm phát triển cụ thể về khoa học, công nghệ, văn hóa hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong kỷ nguyên công nghệ số, mọi người dễ dàng kết nối với nhau qua mạng Internet."
  • 2."Kỷ nguyên thuộc địa để lại nhiều dấu ấn trong lịch sử Việt Nam."
  • 3."Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên của những phát minh tiên tiến."

Lưu ý khi sử dụng "kỷ nguyên"

Lưu ý về danh từ

"kỷ nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kỷ nguyên"

kỷ nguyên là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ lịch sử đặc trưng bởi những đặc điểm phát triển cụ thể về khoa học, công nghệ, văn hóa hoặc xã hội. Ví dụ: "Trong kỷ nguyên công nghệ số, mọi người dễ dàng kết nối với nhau qua mạng Internet."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này