kỷ cương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kỷ cương (Danh từ)

Tính kỷ luật và sự tuân thủ các quy tắc, quy định trong một tổ chức hoặc môi trường nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lớp học, kỷ cương là rất quan trọng để học sinh tập trung vào bài giảng."
  • 2."Gia đình tôi luôn đề cao kỷ cương trong việc giáo dục con cái."
  • 3."Kỷ cương trong công việc giúp môi trường làm việc trở nên hiệu quả hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kỷ cương (Danh từ)

Sự nghiêm túc và quyết đoán trong việc thực hiện các nhiệm vụ hay trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn thể hiện kỷ cương trong việc hoàn thành dự án đúng thời hạn."
  • 2."Chúng ta cần có kỷ cương trong việc quản lý thời gian để không bị trễ nải."
  • 3."Kỷ cương là yếu tố chính giúp đội ngũ đạt được mục tiêu đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "kỷ cương"

Lưu ý về danh từ

"kỷ cương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kỷ cương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kỷ cương"

kỷ cương là danh từ trong tiếng Việt. Tính kỷ luật và sự tuân thủ các quy tắc, quy định trong một tổ chức hoặc môi trường nhất định. Ví dụ: "Trong lớp học, kỷ cương là rất quan trọng để học sinh tập trung vào bài giảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này