ký lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ký lục (Danh từ)

Một thuật ngữ cũ dùng để chỉ các tài liệu, bản ghi viết tay để lưu giữ thông tin.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã viết một ký lục về lịch sử gia đình."
  • 2."Ký lục này chứa đựng nhiều thông tin quý giá về vùng đất ngày xưa."

Lưu ý khi sử dụng "ký lục"

Lưu ý về danh từ

"ký lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ký lục"

ký lục là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ cũ dùng để chỉ các tài liệu, bản ghi viết tay để lưu giữ thông tin. Ví dụ: "Ông đã viết một ký lục về lịch sử gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này