ký hoạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ký hoạ (Danh từ)

Bức vẽ phác thảo, thường không hoàn chỉnh nhưng thể hiện ý tưởng hoặc hình dáng tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã làm một ký hoạ nhanh về thiết kế ngôi nhà mới."
  • 2."Giáo viên yêu cầu học sinh nộp ký hoạ cho dự án nghệ thuật."
  • 3."Ký hoạ của cô ấy rất sinh động và dễ hiểu."
2
Động từ

Nghĩa 2: ký hoạ (Động từ)

Hành động vẽ hoặc phác thảo một bức tranh, thường là nhanh chóng và không chi tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ký hoạ ý tưởng này trước khi bắt đầu vẽ chi tiết."
  • 2."Cô ấy luôn ký hoạ những cảnh vật xung quanh khi đi du lịch."
  • 3."Đừng quên ký hoạ những gì chúng ta thảo luận hôm nay."

Lưu ý khi sử dụng "ký hoạ"

Lưu ý về động từ

"ký hoạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký hoạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký hoạ"

ký hoạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bức vẽ phác thảo, thường không hoàn chỉnh nhưng thể hiện ý tưởng hoặc hình dáng tổng quát. Ví dụ: "Tôi đã làm một ký hoạ nhanh về thiết kế ngôi nhà mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này