ký kết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ký kết (Động từ)

Hành động ký tên vào một tài liệu, hợp đồng nhằm xác nhận sự thỏa thuận hoặc cam kết giữa các bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ ký kết hợp đồng vào thứ Hai tới."
  • 2."Công ty đã ký kết một thỏa thuận mới với đối tác nước ngoài."
  • 3."Sau nhiều tháng đàm phán, cuối cùng họ cũng đã ký kết được hợp đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ký kết"

Lưu ý về động từ

"ký kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ký kết"

ký kết là động từ trong tiếng Việt. Hành động ký tên vào một tài liệu, hợp đồng nhằm xác nhận sự thỏa thuận hoặc cam kết giữa các bên. Ví dụ: "Chúng ta sẽ ký kết hợp đồng vào thứ Hai tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này