ký sinh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ký sinh (Động từ)

Hành động sống bám vào một cơ thể khác để sinh sống và lấy chất dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều loài côn trùng ký sinh trên cây cối, làm hại đến sức khỏe của thực vật."
  • 2."Một số bệnh do vi khuẩn ký sinh trong cơ thể gây ra."
  • 3."Chúng ta cần biết cách phòng chống những loại ký sinh trùng trong thực phẩm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ký sinh (Danh từ)

Sinh vật sống mà chỉ có thể tồn tại nhờ vào sự sống của cơ thể khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều loại ký sinh trong tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến hệ sinh thái."
  • 2."Ký sinh trùng là nguyên nhân gây ra nhiều bệnh tật cho con người."
  • 3."Giun ký sinh là một ví dụ điển hình cho các sinh vật này."

Lưu ý khi sử dụng "ký sinh"

Lưu ý về động từ

"ký sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký sinh"

ký sinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động sống bám vào một cơ thể khác để sinh sống và lấy chất dinh dưỡng. Ví dụ: "Nhiều loài côn trùng ký sinh trên cây cối, làm hại đến sức khỏe của thực vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này