ký hiệu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ký hiệu (Danh từ)

Dấu hiệu, biểu tượng hoặc ký hiệu dùng để nhận biết một sự vật, hiện tượng hay một thông tin nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bản đồ, ký hiệu màu xanh lá cây thường chỉ khu vực rừng."
  • 2."Chúng ta cần sử dụng ký hiệu để xác định các khu vực an toàn trong tòa nhà."
  • 3."Trên bảng điều khiển, có nhiều ký hiệu khác nhau để chỉ dẫn cách sử dụng máy."
2
Động từ

Nghĩa 2: ký hiệu (Động từ)

Hành động ghi lại bằng một ký hiệu hoặc biểu tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy ký hiệu tên của bạn vào danh sách để điểm danh."
  • 2."Tôi sẽ ký hiệu lại những thông tin quan trọng trong tài liệu."
  • 3."Cô giáo yêu cầu chúng tôi ký hiệu những từ khó vào vở."

Lưu ý khi sử dụng "ký hiệu"

Lưu ý về động từ

"ký hiệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký hiệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký hiệu"

ký hiệu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dấu hiệu, biểu tượng hoặc ký hiệu dùng để nhận biết một sự vật, hiện tượng hay một thông tin nào đó. Ví dụ: "Trong bản đồ, ký hiệu màu xanh lá cây thường chỉ khu vực rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này