ký gửi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ký gửi (Động từ)

Chỉ hành động gửi một vật gì đó cho ai đó để người đó giữ hoặc bảo quản nó tạm thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã ký gửi hành lý của mình tại quầy giữ đồ."
  • 2."Bạn có thể ký gửi chiếc xe ở bãi đậu gần đây."
  • 3."Chúng tôi đã ký gửi tiền mặt tại ngân hàng để lấy lãi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ký gửi (Danh từ)

Hành động hoặc thủ tục gửi vật gì đó để người khác bảo quản.

Ví dụ (3)
  • 1."Ký gửi của tôi đã được xử lý một cách an toàn."
  • 2."Chúng tôi đã nhận được thông báo về việc ký gửi đồ."
  • 3."Mọi thông tin về ký gửi sẽ được thông báo đến bạn qua email."

Lưu ý khi sử dụng "ký gửi"

Lưu ý về động từ

"ký gửi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký gửi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký gửi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký gửi"

ký gửi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động gửi một vật gì đó cho ai đó để người đó giữ hoặc bảo quản nó tạm thời. Ví dụ: "Tôi đã ký gửi hành lý của mình tại quầy giữ đồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này