ký âm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ký âm (Động từ)

Ghi lại âm thanh hoặc lời nói thành một dạng văn bản hoặc bản ghi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ ký âm cuộc họp hôm nay để mọi người có thể xem lại."
  • 2."Cô giáo đã ký âm bài giảng cho học sinh không thể đến lớp."
  • 3."Bạn có thể ký âm cuộc phỏng vấn để nghe lại sau không?"
2
Danh từ

Nghĩa 2: ký âm (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình ghi lại âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ký âm giúp tôi ghi nhớ thông tin dễ hơn."
  • 2."Công việc ký âm thường yêu cầu sự chú ý cao."
  • 3."Tôi cần một thiết bị tốt để thực hiện ký âm chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "ký âm"

Lưu ý về động từ

"ký âm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ký âm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ký âm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ký âm"

ký âm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Ghi lại âm thanh hoặc lời nói thành một dạng văn bản hoặc bản ghi. Ví dụ: "Tôi sẽ ký âm cuộc họp hôm nay để mọi người có thể xem lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này