Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Cẩn thận, nhiều chi tiết, không qua loa.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm bài tập, em nên đọc kĩ đề bài trước khi làm."
  • 2."Anh ấy luôn kiểm tra kĩ trước khi gửi hàng đi."
  • 3."Công việc này yêu cầu sự chú ý kĩ lưỡng để tránh sai sót."
2
Phó từ

Nghĩa 2: (Phó từ)

Chỉ mức độ cẩn thận, tỉ mỉ trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Em làm việc này kĩ hơn một chút để đảm bảo chất lượng."
  • 2."Mẹ luôn nói rằng phải nấu ăn kĩ để món ăn được ngon hơn."
  • 3."Nếu làm việc kĩ, chúng ta sẽ không phải sửa chữa nhiều sau này."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"kĩ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

kĩ là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Cẩn thận, nhiều chi tiết, không qua loa. Ví dụ: "Khi làm bài tập, em nên đọc kĩ đề bài trước khi làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này