kw-h

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kw-h (Danh từ)

Một từ ngữ dùng để chỉ một vật nào đó trong ngữ cảnh cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang cần mua một cái kw-h mới cho công việc."
  • 2."Trên bàn có một cái kw-h rất đẹp."
  • 3."Bạn có thể cho tôi xem cái kw-h mà bạn đã mua không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: kw-h (Động từ)

Hành động liên quan đến việc sử dụng kw-h trong ngữ cảnh đời sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng tôi thường kw-h để bắt đầu ngày mới."
  • 2."Chúng ta hãy cùng nhau kw-h để tạo không khí vui vẻ."
  • 3."Bạn có muốn kw-h một chút về kế hoạch du lịch của chúng ta không?"

Lưu ý khi sử dụng "kw-h"

Lưu ý về động từ

"kw-h" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kw-h" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kw-h" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kw-h"

kw-h là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một từ ngữ dùng để chỉ một vật nào đó trong ngữ cảnh cụ thể. Ví dụ: "Tôi đang cần mua một cái kw-h mới cho công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này