kè kè

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kè kè (Động từ)

Luôn luôn ở bên cạnh, gắn bó không rời.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tay mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm.""
  • 2."Cô ấy kè kè bên bạn trai mọi lúc."
  • 3."Dù ở đâu, chúng tôi cũng luôn kè kè bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "kè kè"

Lưu ý về động từ

"kè kè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kè kè"

kè kè là động từ trong tiếng Việt. Luôn luôn ở bên cạnh, gắn bó không rời. Ví dụ: ""Tay mang túi bạc kè kè, Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này