kinh nghiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh nghiệm (Danh từ)

Kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được từ những trải nghiệm thực tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiếu kinh nghiệm quản lý."
  • 2."Rút kinh nghiệm cho lần sau."
  • 3."Có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục."
  • 4."Kinh nghiệm sống giúp tôi đối mặt với những thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "kinh nghiệm"

Lưu ý về danh từ

"kinh nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh nghiệm"

kinh nghiệm là danh từ trong tiếng Việt. Kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được từ những trải nghiệm thực tế. Ví dụ: "Thiếu kinh nghiệm quản lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này