kinh lí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kinh lí (Động từ)

(Từ cũ) (quan chức, viên chức cao cấp trong chế độ cũ) đi kiểm tra và xem xét tình hình ở các địa phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngài thống đốc đi kinh lí."
  • 2."Quan kinh lí thường xuyên đi khảo sát thực tế."
  • 3."Chúng tôi đã thấy nhiều đoàn đi kinh lí về tình hình an ninh."

Lưu ý khi sử dụng "kinh lí"

Lưu ý về động từ

"kinh lí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kinh lí"

kinh lí là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) (quan chức, viên chức cao cấp trong chế độ cũ) đi kiểm tra và xem xét tình hình ở các địa phương. Ví dụ: "Ngài thống đốc đi kinh lí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này