kinh lý

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh lý (Danh từ)

Một thuật ngữ cũ dùng để chỉ việc quản lý hoặc điều hành.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong thời xưa, việc kinh lý thường được giao cho những quan chức có kinh nghiệm."
  • 2."Kinh lý đất đai là nhiệm vụ quan trọng của các trưởng thôn."

Lưu ý khi sử dụng "kinh lý"

Lưu ý về danh từ

"kinh lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh lý"

kinh lý là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ cũ dùng để chỉ việc quản lý hoặc điều hành. Ví dụ: "Trong thời xưa, việc kinh lý thường được giao cho những quan chức có kinh nghiệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này