kinh lạc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kinh lạc (Danh từ)

Tên gọi chung cho các mạch máu trong cơ thể người theo y học cổ truyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong y học cổ truyền, kinh lạc đóng vai trò quan trọng trong việc lưu thông khí huyết."
  • 2."Các phương pháp châm cứu thường tác động lên các điểm trên kinh lạc để cải thiện sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "kinh lạc"

Lưu ý về danh từ

"kinh lạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kinh lạc"

kinh lạc là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi chung cho các mạch máu trong cơ thể người theo y học cổ truyền. Ví dụ: "Trong y học cổ truyền, kinh lạc đóng vai trò quan trọng trong việc lưu thông khí huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này