kính hiển vi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính hiển vi (Danh từ)

Dụng cụ quang học được cấu thành từ một hệ thống thấu kính hội tụ, dùng để tạo ra hình ảnh phóng đại của những vật thể rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng kính hiển vi để quan sát tế bào nấm."
  • 2."Nhà khoa học đã sử dụng kính hiển vi để nghiên cứu vi khuẩn."
  • 3."Kính hiển vi giúp chúng ta khám phá thế giới vi mô một cách rõ ràng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "kính hiển vi"

Lưu ý về danh từ

"kính hiển vi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kính hiển vi"

kính hiển vi là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ quang học được cấu thành từ một hệ thống thấu kính hội tụ, dùng để tạo ra hình ảnh phóng đại của những vật thể rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường. Ví dụ: "Dùng kính hiển vi để quan sát tế bào nấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này