kính

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kính (Danh từ)

Dụng cụ quang học chủ yếu gồm một hoặc nhiều thấu kính.

Ví dụ (4)
  • 1."Kính hiển vi"
  • 2."Kính hội tụ"
  • 3."Kính lúp"
  • 4."Kính phân cực"
2
Động từ

Nghĩa 2: kính (Động từ)

Dâng biếu thức ăn hoặc vật dùng cho người khác, thể hiện sự kính trọng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy.""
  • 2."Tôi kính thầy bánh chưng vào dịp Tết."
  • 3."Chúng tôi thường kính những người đã giúp đỡ mình."

Lưu ý khi sử dụng "kính"

Lưu ý về động từ

"kính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"kính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kính"

kính là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ quang học chủ yếu gồm một hoặc nhiều thấu kính. Ví dụ: "Kính hiển vi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này