kính cẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kính cẩn (Tính từ)

Từ thể hiện sự kính trọng qua điệu bộ, cử chỉ, và nét mặt rất trang nghiêm.

Ví dụ (4)
  • 1."Kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn các liệt sĩ."
  • 2."Vẻ mặt hết sức kính cẩn."
  • 3."Anh ấy đã kính cẩn chào hỏi các bậc trưởng bối."
  • 4."Trong buổi lễ, mọi người đều đứng kính cẩn trước quốc kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "kính cẩn"

Lưu ý về tính từ

"kính cẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kính cẩn"

kính cẩn là tính từ trong tiếng Việt. Từ thể hiện sự kính trọng qua điệu bộ, cử chỉ, và nét mặt rất trang nghiêm. Ví dụ: "Kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn các liệt sĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này