kilo-
Định nghĩa
Nghĩa 1: kilo- ( Tiền tố)
Tiền tố dùng để chỉ một đơn vị đo lường, tương đương với 1.000. Ví dụ, 1 kilogram tương đương với 1.000 gram.
- 1."Mẹ bảo tôi mua một ký đường để làm bánh."
- 2."Chúng ta cần một ký gạo để đủ nấu cho cả nhà."
- 3."Cô ấy nặng khoảng 60 ký."
Câu hỏi thường gặp về "kilo-"
kilo- là tiền tố trong tiếng Việt. Tiền tố dùng để chỉ một đơn vị đo lường, tương đương với 1.000. Ví dụ, 1 kilogram tương đương với 1.000 gram. Ví dụ: "Mẹ bảo tôi mua một ký đường để làm bánh."
Từ liên quan
ki-na-crin
Một loại cây có nguồn gốc từ khu vực nhiệt đới, thường được trồng để lấy hoa hoặc cảnh quan.
kia
Từ dùng để chỉ một người hoặc một vật khác, trong mối quan hệ đối lập với người hoặc vật đã được đề cập.
kia mà
Biểu thị sự ngạc nhiên, thán phục hoặc diễn tả tâm trạng không hài lòng trước một việc gì đó.
kilobit
Đơn vị đo lường kích thước thông tin, tương đương với 1.024 bit (2^10).
kilobyte
Đơn vị đo kích thước thông tin hoặc bộ nhớ trong máy tính, tương đương với 1.024 byte.
kilogram
Đơn vị cơ bản dùng để đo khối lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.