kia

Đại từDanh từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: kia (Đại từ)

Từ dùng để chỉ một người hoặc một vật khác, trong mối quan hệ đối lập với người hoặc vật đã được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Không người này thì người kia."
  • 2."Kể lể hết chuyện nọ tới chuyện kia."
  • 3."Cô ấy cũng ở đây, còn kia là bạn của cô ấy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kia (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ ngày sắp tới, thường là ngày kia.

Ví dụ (2)
  • 1."Không mai thì kia, thế nào anh ta cũng đến."
  • 2."Ngày kia tôi sẽ đi Hạ Long."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: kia (Trợ từ)

Từ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên về điều được nêu ra, như để chất vấn hoặc làm rõ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ai kia ạ?"
  • 2."Phải sang tuần sau mới hết kia!"
  • 3."Cái đó là của ai kia?"

Lưu ý khi sử dụng "kia"

Lưu ý về danh từ

"kia" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kia" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kia"

kia là đại từ, danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một người hoặc một vật khác, trong mối quan hệ đối lập với người hoặc vật đã được đề cập. Ví dụ: "Không người này thì người kia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này